Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

楽らく

らくraku

thoải mái

EN: comfort; ease; relief

Tình huống · Rủ đi liên hoan sau giờ làm

Đàn chị rủ đồng nghiệp đi liên hoan sau giờ làm.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 苦くは楽らくの種たね。

    Gian khổ là mầm mống của hạnh phúc.

  • 楽らくにしてね。

    Cứ thoải mái đi nhé.

Thử ngay

楽 nghĩa là gì?