Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

夢む中ちゅう

むちゅうmuchuu

say mê

EN: absorbed in; immersed in; crazy about

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれに夢む中ちゅうなの!

    Tôi say mê anh ấy mất rồi!

  • 彼かれは仕し事ごとに夢む中ちゅうだ。

    Anh ấy đang say mê công việc.

Thử ngay

夢中 nghĩa là gì?