Tính từ đuôi なN3
夢中
むちゅうmuchuu
say mê
EN: absorbed in; immersed in; crazy about
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼に夢中なの!
Tôi say mê anh ấy mất rồi!
- 彼は仕事に夢中だ。
Anh ấy đang say mê công việc.
Thử ngay
夢中 nghĩa là gì?
むちゅうmuchuu
say mê
EN: absorbed in; immersed in; crazy about
Tôi say mê anh ấy mất rồi!
Anh ấy đang say mê công việc.
夢中 nghĩa là gì?