Tính từ đuôi なN3
妙
みょうmyou
kỳ lạ
EN: strange; weird; odd
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 妙な音が聞こえた。
Tôi nghe thấy âm thanh kỳ lạ.
- 妙な噂が広がっている。
Tin đồn kỳ lạ đang lan truyền.
Thử ngay
妙 nghĩa là gì?
みょうmyou
kỳ lạ
EN: strange; weird; odd
Tôi nghe thấy âm thanh kỳ lạ.
Tin đồn kỳ lạ đang lan truyền.
妙 nghĩa là gì?