Tính từ đuôi なN3
好み
このみkonomi
Sở thích, gu
EN: liking; taste; fancy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- コーヒーのお好みは。
Gu cà phê của bạn thế nào?
- 好みは、説明できない。
Sở thích thì không thể giải thích được.
Mẫu câu có từ này
- 〜が ありません— Không có ~
このみせにはパンがありません。Cửa hàng này không có bánh mì.
- 〜よ— ~ đấy (nhấn mạnh, báo tin)
このみせはやすいですよ。Cửa hàng này rẻ đấy.
- 〜が、〜— ~ nhưng ~
このみせはたかいですが、おいしいです。Quán này đắt nhưng ngon.
Thử ngay
好み nghĩa là gì?
