Kaku Coach
Trạng từN3

思おもわず

おもわずomowazu

bất giác, vô thức

EN: unconsciously; involuntarily; instinctively

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは思おもわず笑わらった。

    Anh ấy bất giác mỉm cười.

  • 判はん事じは思おもわず笑わらった。

    Vị thẩm phán bất giác bật cười.

Thử ngay

思わず nghĩa là gì?