Tính từ đuôi なN3
深刻
しんこくshinkoku
nghiêm trọng
EN: serious; severe; grave
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の病気は深刻だ。
Bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng.
- 住宅不足は深刻だ。
Tình trạng thiếu nhà ở rất nghiêm trọng.
Thử ngay
深刻 nghĩa là gì?
しんこくshinkoku
nghiêm trọng
EN: serious; severe; grave
Bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng.
Tình trạng thiếu nhà ở rất nghiêm trọng.
深刻 nghĩa là gì?