Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

真しん剣けん

しんけんshinken

nghiêm túc

EN: serious; earnest

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは仕し事ごとに真しん剣けんだ。

    Tôi làm việc rất nghiêm túc.

  • 私達は真剣しんけんに話し合はなしあった。

    Chúng tôi đã thảo luận nghiêm túc.

Thử ngay

真剣 nghĩa là gì?