Danh từN3
独り
ひとりhitori
một mình
EN: one person
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜ほうがいいです— Nên ~ (lời khuyên)
よるはひとりで出かけないほうがいいです。Buổi tối không nên ra ngoài một mình.
Thử ngay
独り nghĩa là gì?
ひとりhitori
một mình
EN: one person
よるはひとりで出かけないほうがいいです。Buổi tối không nên ra ngoài một mình.
独り nghĩa là gì?