Danh từN3
迷子
まいごmaigo
trẻ lạc
EN: lost child; lost person; stray child
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼らはみんなで迷子を探した。
Họ cùng nhau tìm đứa trẻ lạc.
- あの迷子の子供はどうなったのかしら。
Không biết đứa trẻ lạc đó giờ ra sao rồi.
Thử ngay
迷子 nghĩa là gì?
まいごmaigo
trẻ lạc
EN: lost child; lost person; stray child
Họ cùng nhau tìm đứa trẻ lạc.
Không biết đứa trẻ lạc đó giờ ra sao rồi.
迷子 nghĩa là gì?