Danh từN3
本人
ほんにんhonnin
Chính chủ
EN: the person in question; the person themselves; said person
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼本人がやってきた。
Chính anh ấy đã đến.
- 私はその女優本人に話しかけた。
Tôi đã bắt chuyện với chính nữ diễn viên đó.
Mẫu câu có từ này
- いっぱんに、〜— Nhìn chung, thông thường thì ~
日本人はいっぱんにまじめだと言われています。Người Nhật nhìn chung được cho là nghiêm túc.
Thử ngay
本人 nghĩa là gì?
