Động từN3
退く
どくdoku
rút lui
EN: to step aside; to move (out of the way); to make way
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 進むべきか退くべきか、はっきりとはわからなかった。
Nên tiến hay nên lùi, tôi không rõ nữa.
- 彼は大統領の職から強制的に退くべきか。
Anh ta có nên bị ép buộc từ chức tổng thống không.
Thử ngay
退く nghĩa là gì?
