Động từN3
閉じる
とじるtojiru
nhắm
EN: to close (e.g. book, eyes, meeting, etc.); to shut
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 目を閉じるか閉じないうちに私は眠ってしまった。
Tôi đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay khi nhắm mắt lại.
- ドアを閉じるとすぐに誰かがノックし始めた。
Vừa đóng cửa lại thì có ai đó bắt đầu gõ cửa.
Thử ngay
閉じる nghĩa là gì?
