Kaku Coach
Động từN3

飛とばす

とばすtobasu

thả bay, cho bay

EN: to let fly; to make fly; to send flying

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 凧たこを飛とばすのは危き険けんになることがある。

    Thả diều đôi khi có thể gây nguy hiểm.

  • ライト兄きょう弟だいはエンジンで動うごく飛ひ行こう機きを飛とばすことに成功せいこうした。

    Anh em nhà Wright đã thành công trong việc cho bay chiếc máy bay chạy bằng động cơ.

Thử ngay

飛ばす nghĩa là gì?