Động từN3
付く
つくtsuku
đính kèm
EN: to be attached; to be connected with; to adhere
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- それで説明がつく。
Nhờ thế mà có thể giải thích được.
- このテープはよく付く。
Băng dính này dính rất tốt.
Thử ngay
付く nghĩa là gì?
つくtsuku
đính kèm
EN: to be attached; to be connected with; to adhere
Nhờ thế mà có thể giải thích được.
Băng dính này dính rất tốt.
付く nghĩa là gì?