Động từN3
掴む
つかむtsukamu
nắm bắt
EN: to seize; to catch; to grasp
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 出世の足掛かりをつかむ。
Nắm bắt bước đệm để thành công.
- 彼女の話しの確信をつかむ。
Nắm bắt cốt lõi câu chuyện của cô ấy.
Thử ngay
掴む nghĩa là gì?
つかむtsukamu
nắm bắt
EN: to seize; to catch; to grasp
Nắm bắt bước đệm để thành công.
Nắm bắt cốt lõi câu chuyện của cô ấy.
掴む nghĩa là gì?