Động từN3
負う
おうou
gánh vác
EN: to carry on one's back; to bear; to shoulder
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- それは君が責任を負うべき事だ。
Đó là trách nhiệm mà anh phải gánh vác.
- 彼のおじが彼の責任を負うだろう。
Chú của anh ấy sẽ chịu trách nhiệm cho cậu ta.
Thử ngay
負う nghĩa là gì?
