Động từN3
注ぐ
そそぐsosogu
chảy vào
EN: to pour (into)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その川は流れて海に注ぐ。
Con sông đó chảy ra biển.
- 彼はいつも仕事に全力を注ぐ。
Anh ấy luôn dốc toàn lực cho công việc.
Thử ngay
注ぐ nghĩa là gì?
そそぐsosogu
chảy vào
EN: to pour (into)
Con sông đó chảy ra biển.
Anh ấy luôn dốc toàn lực cho công việc.
注ぐ nghĩa là gì?