Kaku Coach
Động từN3

割わる

わるwaru

làm vỡ

EN: to divide

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは窓まどを割わるのを見みられた。

    Tôi bị bắt gặp làm vỡ cửa sổ.

  • 窓まどを割わるためにハンマーが使つかわれた。

    Người ta dùng búa để làm vỡ cửa sổ.

Thử ngay

割る nghĩa là gì?