Danh từN3
アンケート
ankeeto
bảng khảo sát
EN: questionnaire; survey; poll
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- このアンケート、項目が多すぎて記入する気になれないよ。
Bảng khảo sát này nhiều mục quá khiến tôi không muốn điền.
- このアンケート用紙に必要事項を書き込み、当方にお送り下さい。
Xin hãy điền các thông tin cần thiết vào tờ khảo sát này rồi gửi cho chúng tôi.
Thử ngay
アンケート nghĩa là gì?
