Danh từN3
語学
ごがくgogaku
ngôn ngữ học
EN: study of foreign languages
Tình huống · Rủ đi liên hoan sau giờ làm
Đàn chị rủ đồng nghiệp đi liên hoan sau giờ làm.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- メグは語学の才能がある。
Meg có năng khiếu ngoại ngữ.
- 当分、この語学学校でフランス語を勉強します。
Tạm thời tôi sẽ học tiếng Pháp ở trường ngoại ngữ này.
Thử ngay
語学 nghĩa là gì?
