Động từN3
掲示
けいじkeiji
yết thị
EN: notice; bulletin; post
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ボードに掲示を張ってください。
Hãy dán thông báo lên bảng.
- 掲示文は学生にはわからなかった。
Học sinh không hiểu văn bản thông báo.
Thử ngay
掲示 nghĩa là gì?
けいじkeiji
yết thị
EN: notice; bulletin; post
Hãy dán thông báo lên bảng.
Học sinh không hiểu văn bản thông báo.
掲示 nghĩa là gì?