Danh từN3
柄
がらgara
họa tiết
EN: pattern; design
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この赤色で柄全体がだいなしだ。
Màu đỏ này làm hỏng toàn bộ họa tiết.
- われわれはそんなりっぱな家に住む柄ではない。
Chúng ta không phải loại người sống trong ngôi nhà sang trọng đó.
Thử ngay
柄 nghĩa là gì?
