Kaku Coach
Danh từN3

帯おび

おびobi

thắt lưng kimono

EN: obi (kimono sash)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 帯おびに短みじかし、襷たすきに長し。

    Cái này thì ngắn mà cái kia thì dài, chẳng cái nào vừa vặn cả.

  • 彼女かのじょの着物と帯おびの取とり合あわせはおつだね。

    Sự phối hợp giữa kimono và thắt lưng của cô ấy thật độc đáo nhỉ.

Thử ngay

帯 nghĩa là gì?