Động từN3
贅沢
ぜいたくzeitaku
xa xỉ
EN: luxury; extravagance
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女はぜいたくに暮らしている。
Cô ấy đang sống một cuộc sống xa xỉ.
- 私の給料ではぜいたくな暮らしはできない。
Với tiền lương của tôi thì không thể sống xa xỉ được.
Thử ngay
贅沢 nghĩa là gì?
ぜいたくzeitaku
xa xỉ
EN: luxury; extravagance
Cô ấy đang sống một cuộc sống xa xỉ.
Với tiền lương của tôi thì không thể sống xa xỉ được.
贅沢 nghĩa là gì?