Tính từ đuôi なN3
地味
じみjimi
giản dị
EN: plain; simple; subdued
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は地味な色を好む。
Cô ấy thích màu sắc giản dị.
- 僕的にはもっと地味ってか渋い服が欲しいんですけどね。
Theo tôi thì tôi muốn một bộ đồ giản dị mà chất lừ hơn cơ.
Thử ngay
地味 nghĩa là gì?
