Kaku Coach
Động từN3

振しん興こう

しんこうshinkou

chấn hưng

EN: promotion; encouragement

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 政せい府ふは工こう業ぎょうの振しん興こう計けい画かくを開かい始しした。

    Chính phủ đã bắt đầu kế hoạch chấn hưng công nghiệp.

  • 政せい府ふは国こく内ない産さん業ぎょう振しん興こうの方ほう策さくを講じこうじた。

    Chính phủ đã đưa ra các biện pháp chấn hưng ngành công nghiệp trong nước.

Thử ngay

振興 nghĩa là gì?