Kaku Coach
Động từN4

怒おこる

おこるokoru

tức giận

EN: to get angry; to get mad; to lose one's temper

Ví dụ· 3 câu

  • 先生せんせいはおこっています。

    Thầy đang giận.

  • 怒おこるなよ。

    Đừng giận chứ.

  • 彼かれはすぐ怒おこる。

    Anh ấy dễ nổi giận.

Thử ngay

怒る nghĩa là gì?