Động từN3
助かる
たすかるtasukaru
được cứu
EN: to be saved; to be rescued; to survive
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 元気を出せ、私たちはきっと助かる。
Hãy vững vàng lên, chúng ta chắc chắn sẽ sống sót.
- あなたが手伝ってくれれば私は本当に助かる。
Nếu bạn giúp đỡ thì tôi thực sự được cứu giúp.
Thử ngay
助かる nghĩa là gì?
