Danh từN3
調子
ちょうしchoushi
tình trạng
EN: tune; tone; key
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その調子だ。
Cứ đà đó nhé.
- どう、調子は?
Thế nào, tình trạng ra sao?
Mẫu câu có từ này
- 〜てはじめて— Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。Đi phỏng vấn tôi mới biết thế nào là hồi hộp.
Thử ngay
調子 nghĩa là gì?
