Danh từN3
疲れ
つかれtsukare
sự mệt mỏi
EN: tiredness; fatigue
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- お疲れでしょうね。
Chắc bạn mệt mỏi rồi nhỉ.
- さぞお疲れでしょう。
Chắc là anh đã mệt mỏi lắm.
Mẫu câu có từ này
- 〜たく ないです— Không muốn ~
つかれたから、なにもしたくないです。Tôi mệt nên không muốn làm gì cả.
- 〜たらどうですか— Sao không thử ~ đi?
つかれたなら、すこしやすんだらどうですか。Mệt thì nghỉ một chút xem sao?
- 〜ぎみ— Hơi có chiều hướng ~
さいきんつかれぎみです。Dạo này tôi hơi mệt.
Thử ngay
疲れ nghĩa là gì?
