Động từN3
禁止
きんしkinshi
cấm
EN: prohibition; inhibition; ban
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 喫煙は絶対禁止。
Hút thuốc tuyệt đối cấm.
- 職員以外入室禁止。
Người ngoài không được vào.
Mẫu câu có từ này
- せめて〜— Ít nhất thì cũng ~
せめてすこしはちょきんしたいです。Ít nhất tôi cũng muốn tiết kiệm một chút.
Thử ngay
禁止 nghĩa là gì?
