Tính từ đuôi なN3
異常
いじょうijou
bất thường
EN: abnormal; unusual; extraordinary
Tình huống · Lâu rồi không gặp
Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 異常ありませんか。
Có gì bất thường không.
- 今日は天気が異常だ。
Hôm nay thời tiết bất thường.
Mẫu câu có từ này
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
かれがいるかぎりだいじょうぶです。Chừng nào còn anh ấy thì không sao.
- 〜いじょう(は)、〜— Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~
たんとうになったいじょうはせきにんを持ちます。Đã được giao phụ trách thì tôi chịu trách nhiệm.
Thử ngay
異常 nghĩa là gì?
