Danh từN3
医療
いりょうiryou
y tế, chữa bệnh
EN: medical treatment; medical care
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は医療に一生を捧げた。
Anh ấy đã cống hiến cả đời cho y tế.
- 赤十字は被災者に食料と医療を分配した。
Hội Chữ thập đỏ đã phân phát lương thực và y tế cho người dân vùng thiên tai.
Mẫu câu có từ này
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là (đủ)
ざいりょうさえあればすぐ作れます。Chỉ cần có nguyên liệu là làm được ngay.
Thử ngay
医療 nghĩa là gì?
