Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

以い上じょう

いじょうijou

trở lên

EN: not less than ...; ... and over; ... and above

Tình huống · Phỏng vấn làm thêm

Lan đi phỏng vấn làm thêm ở nhà hàng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 以い上じょうですか?

    Hết chưa ạ?

  • 1万まん円えん以い上じょうします。

    Giá hơn một vạn yên.

Thử ngay

以上 nghĩa là gì?