Danh từN3
うがい
ugai
súc miệng
EN: cormorant fishing
Tình huống · Báo cáo tiến độ
Trưởng nhóm hỏi Lan về tiến độ tài liệu cho cuộc họp.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜ほうがいいです— Nên ~ (lời khuyên)
かぜのときははやくねたほうがいいです。Khi bị cảm thì nên ngủ sớm.
Thử ngay
うがい nghĩa là gì?
