Danh từN2
マンション
manshon
chung cư
EN: condominium (usu. mid or high-rise); apartment building; apartment house
Tình huống · Báo hỏng điều hòa
Hoa gọi công ty quản lý báo điều hoà bị hỏng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 本当のマンションではありません。
Đây không phải là một căn hộ chung cư thực sự.
- 私のおじはマンションに住んでいる。
Chú của tôi sống ở chung cư.
Thử ngay
マンション nghĩa là gì?
