Kaku Coach
Động từN2

回まわり道みち

まわりみちmawarimichi

đường vòng

EN: detour; circuitous route; diversion

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはまわりみちまでしてローマにいった。

    Tôi đã đi vòng qua cả đường vòng để đến thành phố.

  • 彼かれらはぐるっと回まわり道みちをしてやってきた。

    Họ đã đi một vòng thật xa để đến đây.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

回り道 nghĩa là gì?