Động từN2
捕る
とるtoru
bắt
EN: to catch (a wild animal, fish, insect, baseball, etc.); to capture
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 巣は複雑そうに見えるが、クモが巣を作って昆虫を捕るのに時間はほとんどかからない。
Tổ trông có vẻ phức tạp nhưng nhện không mất mấy thời gian để làm tổ và bắt côn trùng.
Thử ngay
捕る nghĩa là gì?
