Kaku Coach
Động từN2

為なす

なすnasu

làm

EN: to do; to commit; to carry out

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • これが君きみのなすべきものだ。

    Đây là những gì cậu phải làm.

  • 政せい府ふもなすすべがないようだ。

    Chính phủ hình như cũng hết cách.

Thử ngay

為す nghĩa là gì?