Kaku Coach
Động từN5

取とる

とるtoru

Cầm, lấy, đạt được

EN: to take; to pick up; to grab

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ジェーンはオールAをとるだろう。

    Jane có lẽ sẽ đạt toàn điểm A.

  • 私わたしは今こん週しゅう休きゅう暇かを取とる。

    Tôi sẽ xin nghỉ phép tuần này.

Thử ngay

取る nghĩa là gì?