Danh từN2
車庫
しゃこshako
gara để xe
EN: garage; carport; depot (for trains, buses, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は車を車庫にいれた。
Cô ấy đã cho xe vào gara.
- 私は車庫付きの家を借りた。
Tôi đã thuê một ngôi nhà có kèm gara.
Thử ngay
車庫 nghĩa là gì?
しゃこshako
gara để xe
EN: garage; carport; depot (for trains, buses, etc.)
Cô ấy đã cho xe vào gara.
Tôi đã thuê một ngôi nhà có kèm gara.
車庫 nghĩa là gì?