Kaku Coach
Danh từN2

レインコート

reinkooto

áo mưa

EN: raincoat; mackintosh; macintosh

Tình huống · Đi xe đạp trời mưa

Cảnh sát nhắc một người đi xe đạp trong lúc trời mưa.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 君きみはレインコートを着きたほうがよい。

    Bạn nên mặc áo mưa vào.

  • このレインコートは水みずを完全かんぜんにはじく。

    Chiếc áo mưa này chống nước hoàn toàn.

Thử ngay

レインコート nghĩa là gì?