Danh từN2
死体
したいshitai
thi thể
EN: dead body; corpse; cadaver
Tình huống · Kế hoạch sau khi tốt nghiệp
Lan và Minh nói về kế hoạch sau khi tốt nghiệp trường tiếng Nhật.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 死体はまだ上がらない。
Thi thể vẫn chưa nổi lên.
- 彼女は死体を見て震え上がった。
Cô ấy nhìn thấy thi thể và run sợ.
Mẫu câu có từ này
- せめて〜— Ít nhất thì cũng ~
せめてすこしはちょきんしたいです。Ít nhất tôi cũng muốn tiết kiệm một chút.
Thử ngay
死体 nghĩa là gì?
