Danh từN2
災難
さいなんsainan
tai nạn
EN: calamity; misfortune; disaster
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 人生に災難は付き物。
Tai nạn là điều không thể tránh khỏi trong cuộc sống.
- あれ以後は災難続きです。
Kể từ đó gặp hết tai nạn này đến tai nạn khác.
Thử ngay
災難 nghĩa là gì?
