Kaku Coach
Danh từN2

酒さか場ば

さかばsakaba

quán rượu

EN: bar; pub; tavern

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはその酒さか場ばで歯は医い者しゃに成りすましていた。

    Anh ta giả làm nha sĩ ở quán rượu đó.

  • 労ろう働どう者しゃたちはくつろげる酒さか場ばに集あつまることが好すきである。

    Những người lao động thích tụ tập ở quán rượu thư giãn.

Thử ngay

酒場 nghĩa là gì?