Danh từN2
先程
さきほどsakihodo
vừa nãy
EN: a short while ago; a moment ago; just now
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は先程家に帰ってきた。
Anh ấy vừa mới về nhà lúc nãy.
- 父はついさきほど出かけた。
Bố vừa mới ra ngoài xong.
Thử ngay
先程 nghĩa là gì?
さきほどsakihodo
vừa nãy
EN: a short while ago; a moment ago; just now
Anh ấy vừa mới về nhà lúc nãy.
Bố vừa mới ra ngoài xong.
先程 nghĩa là gì?