Tính từ đuôi なN2
紺
こんkon
màu xanh đậm
EN: navy blue; deep blue
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 医者は紺のスーツの上に白衣を着ていた。
Bác sĩ mặc áo blouse trắng khoác ngoài bộâu phục màu xanh đậm.
Thử ngay
紺 nghĩa là gì?
こんkon
màu xanh đậm
EN: navy blue; deep blue
Bác sĩ mặc áo blouse trắng khoác ngoài bộâu phục màu xanh đậm.
紺 nghĩa là gì?