Danh từN2
こないだ
konaida
hôm trước
EN: the other day; lately; recently
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể)
こないだ、カメラをなくしてしまった。Hôm trước tôi đã làm mất máy ảnh mất rồi.
Thử ngay
こないだ nghĩa là gì?
konaida
hôm trước
EN: the other day; lately; recently
こないだ、カメラをなくしてしまった。Hôm trước tôi đã làm mất máy ảnh mất rồi.
こないだ nghĩa là gì?