Danh từN2
腰掛け
こしかけkoshikake
Ghế ngồi, việc làm tạm thời
EN: seat; bench
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君が座っている腰掛けのペンキはまだ塗り立てだよ。
Sơn trên chiếc ghế bạn đang ngồi vẫn chưa khô đâu.
- 腰掛けのつもりだったのに、気がついたら私もこの会社で古株になってしまった。
Dù chỉ định làm tạm thời nhưng khi nhận ra tôi đã trở thành nhân viên lâu năm ở công ty này.
Mẫu câu có từ này
- 〜かけだ/かけの/かける— Đang làm dở ~ / chưa xong
メグとケンはベンチにこしかけていた。Meg và Ken đang ngồi trên ghế băng.
Thử ngay
腰掛け nghĩa là gì?
