Danh từN2
香水
こうすいkousui
nước hoa
EN: perfume; scent
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は香水の香りがきつすぎだ。
Mùi nước hoa của cô ấy nồng quá.
- 彼女は甘い香りの香水をつけている。
Cô ấy dùng nước hoa có mùi ngọt.
Thử ngay
香水 nghĩa là gì?
こうすいkousui
nước hoa
EN: perfume; scent
Mùi nước hoa của cô ấy nồng quá.
Cô ấy dùng nước hoa có mùi ngọt.
香水 nghĩa là gì?